Síp là một đối tác thương mại quan trọng của Việt Nam, tại bài viết này, ITS LOGISTICS tổng quan một số nội dung chính liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa nhập khẩu từ Síp về Việt Nam và xuất khẩu từ Việt Nam sang Síp.
Kim ngạch thương mại Việt Nam – Síp theo năm
Kim ngạch Xuất Nhập Khẩu Việt Nam – Síp
Giai đoạn 2014 – 2022
Đơn vị: Triệu USD
| 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | |
| Xuất khẩu | 28,72 | 33,43 | 38,12 | 39,37 | 41,32 | 36,87 | 38,13 | 38,37 | 56,05 |
| Nhập khẩu | 17,73 | 25,30 | 35,57 | 44,57 | 49,35 | 44,79 | 61,31 | 46,85 | 45,80 |
| Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu | 46,45 | 58,73 | 73,69 | 83,94 | 90,67 | 81,66 | 99,44 | 85,22 | 101,86 |
| Cán cân thương mại | 10,99 | 8,13 | 2,56 | (5,20) | (8,02) | (7,92) | (23,18) | (8,48) | 10,25 |
Kim ngạch xuất khẩu từ Việt Nam sang Síp theo mặt hàng
Việt Nam xuất khẩu sang Síp những mặt hàng nào?
Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang Síp:
| Mặt hàng chủ yếu | ĐVT | Tháng 6 năm 2023 | 6 tháng đầu năm 2023 | ||
| Lượng | Trị giá (USD) | Lượng | Trị giá (USD) | ||
| SÍP | 3,887,447 | 27,055,702 | |||
| Hàng hóa khác | USD | 3,887,447 | 27,055,702 | ||
Nguồn: Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan
Kim ngạch nhập khẩu từ Síp về Việt Nam theo mặt hàng
Việt Nam nhập khẩu từ Síp những mặt hàng nào?
Kim ngạch nhập khẩu từ Síp về Việt Nam:
| Mặt hàng chủ yếu | ĐVT | Tháng 6 năm 2023 | 6 tháng đầu năm 2023 | ||
| Lượng | Trị giá (USD) | Lượng | Trị giá (USD) | ||
| SÍP | 1,255,556 | 16,920,409 | |||
| Hàng hóa khác | USD | 1,255,556 | 16,920,409 | ||
Nguồn: Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan
FTA giữa Síp và Việt Nam
Việt Nam và EU ký kết Hiệp định thương mại tự do Việt Nam – EU (EVFTA) ngày 30/06/2019 và chính thức có hiệu lực từ ngày 01/08/2020, theo hiệp định này, Việt Nam dành ưu đãi về thuế quan cho hàng hóa từ các nước EU trong đó có Síp.
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với hàng hóa nhập khẩu từ EU vào Việt Nam trong giai đoạn 2020 – 2022 thực hiện theo Nghị định số 111/2020/NĐ-CP ngày 18/09/2020 của Chính phủ
Các cảng hàng hóa quốc tế chính của Việt Nam và Síp
Hàng hóa từ Việt Nam xuất nhập khẩu với các cảng nào của Síp?
Các cảng biển quốc tế chính của Việt Nam và Síp:
| Cảng biển Síp | Cảng biển Việt Nam |
| Akrotiri ( Cyprus, Port code:CY AKT) | Hải Phòng |
| Famagusta ( Cyprus, Port code:CY FMG) | Đà Nẵng |
| Larnaca ( Cyprus, Port code:CY LCA) | Hồ Chí Minh (Cát Lái, Cái Mép …) |
| Limassol ( Cyprus, Port code:CY LMS) | Quy Nhơn |
| Paphos ( Cyprus, Port code:CY PFO) | |
| Vassiliko ( Cyprus, Port code:CY VAS) |
Các sân bay quốc tế chính của Việt Nam và Síp:
Hàng hóa từ Việt Nam xuất nhập khẩu với các sân bay nào của Síp?
| Sân bay Síp | Sân bay Việt Nam |
| Larnaca ( Cyprus, IATA code:PFO) | Nội Bài – Hà Nội (Mã sân bay IATA Code: HAN) |
| Paphos ( Cyprus, IATA code:HET) | Đà Nẵng (Mã sân bay IATA Code: DAD) |
| Tân Sơn Nhất – TP Hồ Chí Minh (IATA Code SGN) |
Nếu doanh nghiệp bạn đang có nhu cầu xuất nhập khẩu hàng hóa vá các dịch vụ vận chuyển quốc tế, ITS Logistics Việt Nam chuyên cung cấp dịch vụ làm thủ tục trọn gói từ xưởng về kho với thời gian thông quan nhanh gọn, uy tín, chuyên nghiệp và hỗ trợ tốt nhất cho nhu cầu của khách hàng.
Thông tin báo giá chi tiết về dịch vụ, quý khách hàng vui lòng liên hệ: www.itslogistics.com.vn
CỔNG THÔNG TIN ITS LOGISTICS
Proudly powered by itslogisticsvn
