Bạn đang muốn nhập khẩu thép từ Ấn Độ để kinh doanh tại Việt Nam? Bạn đang tìm đơn vị logistics uy tín cung cấp dịch vụ nhập khẩu thép từ Ấn Độ về Việt Nam? Bạn đang muốn biết thuế nhập khẩu thép từ Ấn Độ tại thời điểm này là bao nhiêu? có ưu đãi thuế nhập khẩu cho thép từ Ấn Độ không? Các quy định quản lý nhà nước đối với thép từ Ấn Độ ? Thủ tục nhập khẩu thép từ Ấn Độ thế nào? Quy trình nhập khẩu thép từ Ấn Độ ra sao?
Tại bài viết dưới đây, ITS Logistics VN với nhiều năm kinh nghiệm cung cấp dịch vụ nhập khẩu thép từ Ấn Độ doanh nghiệp/cá nhân trên cả nước sẽ hỗ trợ tư vấn và giải đáp những vấn đề trên
Mã HS của thép từ Ấn Độ
Trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, nói chung, với bất cứ mặt hàng nào, để xác định đúng về chính sách, thủ tục nhập khẩu, đầu tiên cần xác định mã số HS của mặt hàng.
Thép từ Ấn Độ có nhiều mã HS đa dạng, tùy vào tính chất mặt hàng mà bạn có thể lựa chọn một mã HS phù hợp cho sản phẩm. Bạn có thể tham khảo các mã HS về mặt hàng thép mà chúng tôi cung cấp dưới đây.
| Mã HS | Mã hàng | NK TT | NK ưu đãi | VAT | TT ĐB | XK |
| 7206 | Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03) | |||||
| 720610 | – Dạng thỏi đúc: | |||||
| 72061010 | – – Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo khối lượng | 1 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| 72061090 | – – Loại khác | 1 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| 72069000 | – Loại khác | 1 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| 7207 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm | |||||
| – Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: | ||||||
| 72071100 | – – Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày | 10 | 10 | 50 | 0 | 0 |
| 720712 | – – Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | |||||
| 72071210 | – – – Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) | 5 | 10 | 0 (-MY) | 0 | 0 |
| 72071290 | – – – Loại khác | 10 | 10 | 0 (-MY) | 0 | 0 |
| 72071900 | – – Loại khác | 10 | 10 | 0 (-MY, PH) | 0 | 0 |
| 720720 | – Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng: | |||||
| – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
| 72072010 | – – – Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) | 5 | 10 | 5 | 0 | 0 |
| – – – Loại khác: | ||||||
| 72072021 | – – – – Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm | 5 | 10 | 5 | 0 | 0 |
| 72072029 | – – – – Loại khác | 10 | 10 | 50 | 0 | 0 |
| – – Loại khác: | ||||||
| 72072091 | – – – Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) | 5 | 10 | 5 | 0 | 0 |
| – – – Loại khác: | ||||||
| 72072092 | – – – – Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm | 5 | 10 | 5 | 0 | 0 |
| 72072099 | – – – – Loại khác | 10 | 10 | 50 | 0 | 0 |
| 7208 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | |||||
| 72081000 | – Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi | 0 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| – Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: | ||||||
| 72082500 | – – Chiều dày từ 4,75 mm trở lên | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 72082600 | – – Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 720827 | – – Chiều dày dưới 3mm: | |||||
| – – – Chiều dày dưới 2mm: | ||||||
| 72082711 | – – – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 72082719 | – – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| – – – Loại khác: | ||||||
| 72082791 | – – – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 72082799 | – – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| – Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: | ||||||
| 72083600 | – – Chiều dày trên 10 mm | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 72083700 | – – Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 72083800 | – – Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 720839 | – – Chiều dày dưới 3mm: | |||||
| 72083910 | – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 72083920 | – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mm | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 72083930 | – – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 72083940 | – – – Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mm | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 72083990 | – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 72084000 | – Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt | 0 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| – Loại khác, không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: | ||||||
| 72085100 | – – Chiều dày trên 10 mm | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 72085200 | – – Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 72085300 | – – Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 720854 | – – Chiều dày dưới 3mm: | |||||
| 72085410 | – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 72085490 | – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 720890 | – Loại khác: | |||||
| 72089010 | – – Dạng lượn sóng | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 72089020 | – – Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 72089090 | – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 7209 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | |||||
| – Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | ||||||
| 72091500 | – – Có chiều dày từ 3 mm trở lên | 7 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 720916 | – – Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | |||||
| 72091610 | – – – Chiều rộng không quá 1.250 mm | 7 | 10 | 5 | 0 | |
| 72091690 | – – – Loại khác | 7 | 10 | 5 | 0 | |
| 720917 | – – Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | |||||
| 72091710 | – – – Chiều rộng không quá 1.250 mm | 7 | 10 | 5 | 0 | |
| 72091790 | – – – Loại khác | 7 | 10 | 5 | 0 | |
| 720918 | – – Có chiều dày dưới 0,5 mm: | |||||
| 72091810 | – – – Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin – mill blackplate – TMBP) | 0 | 10 | 5 | 0 | |
| – – – Loại khác: | ||||||
| 72091891 | – – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | 7 | 10 | 5 | 0 | |
| 72091899 | – – – – Loại khác | 7 | 10 | 5 | 0 | |
| – Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | ||||||
| 72092500 | – – Có chiều dày từ 3 mm trở lên | 7 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 720926 | – – Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | |||||
| 72092610 | – – – Chiều rộng không quá 1.250 mm | 7 | 10 | 5 | 0 | |
| 72092690 | – – – Loại khác | 7 | 10 | 5 | 0 | |
| 720927 | – – Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | |||||
| 72092710 | – – – Chiều rộng không quá 1.250 mm | 7 | 10 | 5 | 0 | |
| 72092790 | – – – Loại khác | 7 | 10 | 5 | 0 | |
| 720928 | – – Có chiều dày dưới 0,5 mm: | |||||
| 72092810 | – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | 7 | 10 | 5 | 0 | |
| 72092890 | – – – Loại khác | 7 | 10 | 5 | 0 | |
| 720990 | – Loại khác: | |||||
| 72099010 | – – Dạng lượn sóng | 7 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 72099090 | – – Loại khác | 7 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 7210 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | |||||
| – Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: | ||||||
| 721011 | – – Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên: | |||||
| 72101110 | – – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 5 | 10 | 0 (-ID, MY, PH) | 0 | |
| 72101190 | – – – Loại khác | 5 | 10 | 0 (-ID, MY, PH) | 0 | |
| 721012 | – – Có chiều dày dưới 0,5 mm: | |||||
| 72101210 | – – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 5 | 10 | 0 (-ID, MY, PH, TH) | 0 | |
| 72101290 | – – – Loại khác | 5 | 10 | 0 (-ID, MY, PH, TH) | 0 | |
| 721020 | – Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc: | |||||
| 72102010 | – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 72102090 | – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 721030 | – Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | |||||
| – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
| 72103011 | – – – Chiều dày không quá 1,2 mm | 10 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 72103012 | – – – Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | 5 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 72103019 | – – – Loại khác | 5 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| – – Loại khác: | ||||||
| 72103091 | – – – Chiều dày không quá 1,2 mm | 10 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 72103099 | – – – Loại khác | 5 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| – Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | ||||||
| 721041 | – – Dạng lượn sóng: | |||||
| – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
| 72104111 | – – – – Chiều dày không quá 1,2 mm | 15 | 10 | 15 (-ID, MY) | 0 | |
| 72104112 | – – – – Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | 10 | 10 | 0 (-ID, MY) | 0 | |
| 72104119 | – – – – Loại khác | 10 | 10 | 0 (-ID, MY) | 0 | |
| – – – Loại khác: | ||||||
| 72104191 | – – – – Chiều dày không quá 1,2 mm | 15 | 10 | 15 (-ID, MY) | 0 | |
| 72104199 | – – – – Loại khác | 10 | 10 | 0 (-ID, MY) | 0 | |
| 721049 | – – Loại khác: | |||||
| – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
| 72104911 | – – – – Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm | 0 | 10 | 15 (-ID, MY) | 0 | |
| 72104914 | – – – – Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm – magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm | 15 | 10 | 15 (-ID, MY) | 0 | |
| 72104915 | – – – – Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm – magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | 10 | 10 | 15 (-ID, MY) | 0 | |
| 72104916 | – – – – Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm – magiê, có chiều dày trên 1,5 mm | 10 | 10 | 0 (-ID, MY) | 0 | |
| 72104917 | – – – – Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm | 15 | 10 | 15 (-ID, MY) | 0 | |
| 72104918 | – – – – Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | 10 | 10 | 15 (-ID, MY) | 0 | |
| 72104919 | – – – – Loại khác | 10 | 10 | 0 (-ID, MY) | 0 | |
| – – – Loại khác: | ||||||
| 72104991 | – – – – Chiều dày không quá 1,2 mm | 15 | 10 | 15 (-ID, MY) | 0 | |
| 72104999 | – – – – Loại khác | 10 | 10 | 0 (-ID, MY) | 0 | |
| 72105000 | – Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom | 5 | 10 | 0 (-ID, TH) | 0 | |
| – Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: | ||||||
| 721061 | – – Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm – kẽm: | |||||
| – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
| 72106111 | – – – – Chiều dày không quá 1,2 mm | 15 | 10 | 15 (-ID, MY) | 0 | |
| 72106112 | – – – – Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | 10 | 10 | 0 (-ID, MY) | 0 | |
| 72106119 | – – – – Loại khác | 10 | 10 | 0 (-ID, MY) | 0 | |
| – – – Loại khác: | ||||||
| 72106191 | – – – – Chiều dày không quá 1,2 mm | 15 | 10 | 15 (-ID, MY) | 0 | |
| 72106192 | – – – – Loại khác, dạng lượn sóng | 10 | 10 | 0 (-ID, MY) | 0 | |
| 72106199 | – – – – Loại khác | 10 | 10 | 0 (-ID, MY) | 0 | |
| 721069 | – – Loại khác: | |||||
| – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
| 72106911 | – – – – Chiều dày không quá 1,2 mm | 15 | 10 | 15 (-ID) | 0 | |
| 72106919 | – – – – Loại khác | 10 | 10 | 0 (-ID) | 0 | |
| – – – Loại khác: | ||||||
| 72106991 | – – – – Chiều dày không quá 1,2 mm | 15 | 10 | 15 (-ID) | 0 | |
| 72106999 | – – – – Loại khác | 10 | 10 | 0 (-ID) | 0 | |
| 721070 | – Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | |||||
| – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm: | ||||||
| 72107012 | – – – Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm | 5 | 10 | 0 | 0 | |
| 72107013 | – – – Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm – kẽm | 5 | 10 | 0 | 0 | |
| 72107019 | – – – Loại khác | 5 | 10 | 0 | 0 | |
| – – Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
| 72107021 | – – – Được sơn | 5 | 10 | 0 | 0 | |
| 72107029 | – – – Loại khác | 5 | 10 | 0 | 0 | |
| – – Loại khác: | ||||||
| 72107091 | – – – Được sơn | 5 | 10 | 0 | 0 | |
| 72107099 | – – – Loại khác | 5 | 10 | 0 | 0 | |
| 721090 | – Loại khác: | |||||
| 72109010 | – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | 5 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 72109090 | – – Loại khác | 5 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 7211 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | |||||
| – Chưa được gia công quá mức cán nóng: | ||||||
| 721113 | – – Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: | |||||
| – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
| 72111312 | – – – – Dạng lượn sóng | 0 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 72111313 | – – – – Dạng đai và dải(SEN) | 0 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 72111314 | – – – – Tấm phổ dụng (SEN) | 0 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 72111319 | – – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| – – – Loại khác: | ||||||
| 72111392 | – – – – Dạng đai và dải(SEN) | 0 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 72111393 | – – – – Tấm phổ dụng (SEN) | 0 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 72111399 | – – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 721114 | – – Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: | |||||
| – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
| 72111414 | – – – – Dạng lượn sóng | 0 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 72111415 | – – – – Dạng cuộn để cán lại (SEN) | 0 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 72111416 | – – – – Dạng đai và dải(SEN) | 0 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 72111417 | – – – – Tấm phổ dụng (SEN) | 0 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 72111419 | – – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| – – – Loại khác: | ||||||
| 72111494 | – – – – Dạng đai và dải(SEN) | 0 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 72111495 | – – – – Tấm phổ dụng (SEN) | 0 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 72111499 | – – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 721119 | – – Loại khác: | |||||
| – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
| 72111913 | – – – – Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN) | 10 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 72111914 | – – – – Dạng lượn sóng | 7 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 72111919 | – – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| – – – Loại khác: | ||||||
| 72111991 | – – – – Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN) | 10 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| 72111999 | – – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY, PH, TH) | 0 | |
| – Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | ||||||
| 721123 | – – Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: | |||||
| 72112310 | – – – Dạng lượn sóng | 7 | 10 | 0 (-ID, MY, PH, TH) | 0 | |
| 72112320 | – – – Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 7 | 10 | 0 (-ID, MY, PH, TH) | 0 | |
| 72112330 | – – – Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | 7 | 10 | 0 (-ID, MY, PH, TH) | 0 | |
| 72112390 | – – – Loại khác | 7 | 10 | 0 (-ID, MY, PH, TH) | 0 | |
| 721129 | – – Loại khác: | |||||
| 72112910 | – – – Dạng lượn sóng | 7 | 10 | 0 (-ID, PH, TH) | 0 | |
| 72112920 | – – – Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 7 | 10 | 0 (-ID, PH, TH) | 0 | |
| 72112930 | – – – Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | 7 | 10 | 0 (-ID, PH, TH) | 0 | |
| 72112990 | – – – Loại khác | 7 | 10 | 0 (-ID, PH, TH) | 0 | |
| 721190 | – Loại khác: | |||||
| – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
| 72119011 | – – – Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | 7 | 10 | 0 (-PH) | 0 | |
| 72119012 | – – – Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm | 7 | 10 | 0 (-MY, PH) | 0 | |
| 72119013 | – – – Dạng lượn sóng | 7 | 10 | 0 (-MY, PH) | 0 | |
| 72119014 | – – – Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | 7 | 10 | 0 (-PH) | 0 | |
| 72119019 | – – – Loại khác | 7 | 10 | 0 (-PH) | 0 | |
| – – Loại khác: | ||||||
| 72119091 | – – – Chiều dày không quá 0,17 mm | 7 | 10 | 0 (-PH) | 0 | |
| 72119099 | – – – Loại khác | 7 | 10 | 0 (-PH) | 0 | |
| 7212 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | |||||
| 721210 | – Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: | |||||
| – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
| 72121011 | – – – Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | 7 | 10 | 0 (-ID, MY, PH) | 0 | |
| 72121014 | – – – Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm | 7 | 10 | 0 (-ID, MY, PH) | 0 | |
| 72121019 | – – – Loại khác | 7 | 10 | 0 (-ID, MY, PH) | 0 | |
| – – Loại khác: | ||||||
| 72121094 | – – – Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 7 | 10 | 0 (-ID, MY, PH) | 0 | |
| 72121099 | – – – Loại khác | 7 | 10 | 0 (-ID, MY, PH) | 0 | |
| 721220 | – Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | |||||
| 72122010 | – – Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 7 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 72122020 | – – Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | 7 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 72122090 | – – Loại khác | 7 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 721230 | – Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | |||||
| – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
| 72123011 | – – – Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | 0 | 10 | 0 (-ID, MY) | 0 | |
| 72123012 | – – – Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm | 0 | 10 | 0 (-ID, MY) | 0 | |
| 72123013 | – – – Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm | 10 | 10 | 0 (-ID, MY) | 0 | |
| 72123014 | – – – Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng | 0 | 10 | 0 (-ID) | 0 | |
| 72123019 | – – – Loại khác | 10 | 10 | 0 (-ID) | 0 | |
| 72123090 | – – Loại khác | 10 | 10 | 0 (-ID) | 0 | |
| 721240 | – Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | |||||
| – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
| 72124011 | – – – Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 10 | 10 | 0 (-ID, MY) | 0 | |
| 72124012 | – – – Dạng đai và dải khác(SEN) | 10 | 10 | 0 (-ID, MY) | 0 | |
| 72124013 | – – – Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽm | 10 | 10 | 0 (-ID, MY) | 0 | |
| 72124014 | – – – Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm – kẽm | 10 | 10 | 0 (-ID, MY) | 0 | |
| 72124019 | – – – Loại khác | 10 | 10 | 0 (-ID, MY) | 0 | |
| – – Loại khác: | ||||||
| 72124091 | – – – Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 10 | 10 | 0 (-ID, MY) | 0 | |
| 72124099 | – – – Loại khác | 10 | 10 | 0 (-ID, MY) | 0 | |
| 721250 | – Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: | |||||
| – – Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm: | ||||||
| 72125014 | – – – Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN) | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 72125019 | – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| – – Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm – kẽm: | ||||||
| 72125023 | – – – Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | 10 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 72125024 | – – – Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN) | 10 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 72125029 | – – – Loại khác | 10 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| – – Loại khác: | ||||||
| 72125093 | – – – Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 72125094 | – – – Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN) | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 72125099 | – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 721260 | – Được dát phủ: | |||||
| – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
| 72126011 | – – – Dạng đai và dải(SEN) | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 72126012 | – – – Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 72126019 | – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| – – Loại khác: | ||||||
| 72126091 | – – – Dạng đai và dải(SEN) | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 72126099 | – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 7213 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng | |||||
| 721310 | – Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán: | |||||
| 72131010 | – – Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm | 10 | 10 | 15 (-KH, LA, MY, TH) | 0 | |
| 72131090 | – – Loại khác | 10 | 10 | 15 (-KH, LA, MY, TH) | 0 | |
| 72132000 | – Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt | 0 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| – Loại khác: | ||||||
| 721391 | – – Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: | |||||
| 72139110 | – – – Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN) | 10 | 10 | 0 (-KH, MY, TH) | 0 | |
| 72139120 | – – – Thép cốt bê tông | 15 | 10 | 50 (-KH, MY, TH) | 0 | |
| 72139130 | – – – Loại khác, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên, hàm lượng photpho không quá 0,03% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,035% tính theo khối lượng | 10 | 10 | 0 (-KH, MY, TH) | 0 | |
| 72139190 | – – – Loại khác | 10 | 10 | 0 (-KH, MY, TH) | 0 | |
| 721399 | – – Loại khác: | |||||
| 72139910 | – – – Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN) | 10 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 72139920 | – – – Thép cốt bê tông | 15 | 10 | 50 (-MY, TH) | 0 | |
| 72139990 | – – – Loại khác | 10 | 10 | 15 (-MY, TH) | 0 | |
| 7214 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán | |||||
| 721410 | – Đã qua rèn: | |||||
| – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
| 72141011 | – – – Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 72141019 | – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| – – Loại khác: | ||||||
| 72141021 | – – – Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 72141029 | – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 721420 | – Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: | |||||
| – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
| – – – Có mặt cắt ngang hình tròn: | ||||||
| 72142031 | – – – – Thép cốt bê tông | 15 | 10 | 15 (-KH, MY, TH) | 0 | |
| 72142039 | – – – – Loại khác | 10 | 10 | 15 (-KH, MY, TH) | 0 | |
| – – – Loại khác: | ||||||
| 72142041 | – – – – Thép cốt bê tông | 15 | 10 | 15 (-KH, MY, TH) | 0 | |
| 72142049 | – – – – Loại khác | 10 | 10 | 15 (-KH, MY, TH) | 0 | |
| – – Loại khác: | ||||||
| – – – Có mặt cắt ngang hình tròn: | ||||||
| 72142051 | – – – – Thép cốt bê tông | 15 | 10 | 15 (-KH, MY, TH) | 0 | |
| 72142059 | – – – – Loại khác | 10 | 10 | 15 (-KH, MY, TH) | 0 | |
| – – – Loại khác: | ||||||
| 72142061 | – – – – Thép cốt bê tông | 15 | 10 | 15 (-KH, MY, TH) | 0 | |
| 72142069 | – – – – Loại khác | 10 | 10 | 15 (-KH, MY, TH) | 0 | |
| 721430 | – Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt: | |||||
| 72143010 | – – Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 72143090 | – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| – Loại khác: | ||||||
| 721491 | – – Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | |||||
| – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
| 72149111 | – – – – Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| 72149112 | – – – – Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| 72149119 | – – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| 72149120 | – – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| 721499 | – – Loại khác: | |||||
| – – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn: | ||||||
| 72149911 | – – – – Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 72149919 | – – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| – – – Loại khác: | ||||||
| 72149991 | – – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượng | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 72149992 | – – – – Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 72149993 | – – – – Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 72149999 | – – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 7215 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác | |||||
| 721510 | – Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | |||||
| 72151010 | – – Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 72151090 | – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 721550 | – Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | |||||
| 72155010 | – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| – – Loại khác: | ||||||
| 72155091 | – – – Thép cốt bê tông | 15 | 10 | 0 | 0 | |
| 72155099 | – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| 721590 | – Loại khác: | |||||
| 72159010 | – – Thép cốt bê tông | 15 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| – – Loại khác: | ||||||
| 72159091 | – – – Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 72159099 | – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 7216 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình | |||||
| 72161000 | – Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm | 15 | 10 | 15 | 0 | |
| – Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm: | ||||||
| 721621 | – – Hình chữ L: | |||||
| 72162110 | – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng | 15 | 10 | 15 | 0 | |
| 72162190 | – – – Loại khác | 15 | 10 | 15 | 0 | |
| 72162200 | – – Hình chữ T | 15 | 10 | 0 | 0 | |
| – Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: | ||||||
| 721631 | – – Hình chữ U: | |||||
| 72163110 | – – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 15 | 10 | 15 (-TH) | 0 | |
| 72163190 | – – – Loại khác | 15 | 10 | 15 (-TH) | 0 | |
| 721632 | – – Hình chữ I: | |||||
| 72163210 | – – – Chiều dày từ 5 mm trở xuống | 15 | 10 | 15 (-TH) | 0 | |
| 72163290 | – – – Loại khác | 15 | 10 | 15 (-TH) | 0 | |
| 721633 | – – Hình chữ H: | |||||
| – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
| 72163311 | – – – – Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web) | 10 | 10 | 0 (-TH) | 0 | |
| 72163319 | – – – – Loại khác | 10 | 10 | 0 (-TH) | 0 | |
| 72163390 | – – – Loại khác | 10 | 10 | 0 (-TH) | 0 | |
| 721640 | – Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên: | |||||
| 72164010 | – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 15 | 10 | 15 (-TH) | 0 | |
| 72164090 | – – Loại khác | 15 | 10 | 15 (-TH) | 0 | |
| 721650 | – Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: | |||||
| – – Có chiều cao dưới 80 mm: | ||||||
| 72165011 | – – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 15 | 10 | 0 | 0 | |
| 72165019 | – – – Loại khác | 15 | 10 | 0 | 0 | |
| – – Loại khác: | ||||||
| 72165091 | – – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 15 | 10 | 0 | 0 | |
| 72165099 | – – – Loại khác | 15 | 10 | 0 | 0 | |
| – Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | ||||||
| 72166100 | – – Thu được từ các sản phẩm cán phẳng | 15 | 10 | 0 (-TH) | 0 | |
| 72166900 | – – Loại khác | 15 | 10 | 0 (-TH) | 0 | |
| – Loại khác: | ||||||
| 721691 | – – Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng: | |||||
| 72169110 | – – – Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 15 | 10 | 0 (-TH) | 0 | |
| 72169190 | – – – Loại khác | 15 | 10 | 0 (-TH) | 0 | |
| 72169900 | – – Loại khác | 15 | 10 | 0 (-TH) | 0 | |
| 7217 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim | |||||
| 721710 | – Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng: | |||||
| 72171010 | – – Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | 15 | 10 | 0 (-KH, ID, TH) | 0 | |
| – – Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
| 72171022 | – – – Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt | 0 | 10 | 0 (-KH, ID, TH) | 0 | |
| 72171029 | – – – Loại khác | 10 | 10 | 0 (-KH, ID, TH) | 0 | |
| – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: | ||||||
| 72171032 | – – – Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọt | 0 | 10 | 0 (-KH, ID, TH) | 0 | |
| 72171033 | – – – Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực | 0 | 10 | 0 (-KH, ID, TH) | 0 | |
| 72171039 | – – – Loại khác | 3 | 10 | 0 (-KH, ID, TH) | 0 | |
| 721720 | – Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm: | |||||
| 72172010 | – – Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | 15 | 10 | 0 (-ID, TH) | 0 | |
| 72172020 | – – Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượng | 5 | 10 | 0 (-ID, TH) | 0 | |
| – – Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng: | ||||||
| 72172091 | – – – Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN) | 0 | 10 | 0 (-ID, TH) | 0 | |
| 72172099 | – – – Loại khác | 5 | 10 | 0 (-ID, TH) | 0 | |
| 721730 | – Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: | |||||
| – – Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: | ||||||
| 72173011 | – – – Phủ, mạ hoặc tráng thiếc | 10 | 10 | 0 (-ID) | 0 | |
| 72173019 | – – – Loại khác | 15 | 10 | 0 (-ID) | 0 | |
| 72173020 | – – Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng | 5 | 10 | 0 (-ID) | 0 | |
| – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: | ||||||
| 72173033 | – – – Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh) | 5 | 10 | 0 (-ID) | 0 | |
| 72173034 | – – – Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh) | 5 | 10 | 0 (-ID) | 0 | |
| 72173035 | – – – Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếc | 5 | 10 | 0 (-ID) | 0 | |
| 72173039 | – – – Loại khác | 5 | 10 | 0 (-ID) | 0 | |
| 721790 | – Loại khác: | |||||
| 72179010 | – – Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | 10 | 10 | 0 (-ID) | 0 | |
| 72179090 | – – Loại khác | 5 | 10 | 0 (-ID) | 0 | |
| PHÂN CHƯƠNG III | ||||||
| THÉP KHÔNG GỈ | ||||||
| 7218 | Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ | |||||
| 72181000 | – Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| – Loại khác: | ||||||
| 72189100 | – – Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| 72189900 | – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 7219 | Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên | |||||
| – Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn: | ||||||
| 72191100 | – – Chiều dày trên 10 mm | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| 72191200 | – – Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| 72191300 | – – Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| 72191400 | – – Chiều dày dưới 3 mm | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| – Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn: | ||||||
| 72192100 | – – Chiều dày trên 10 mm | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| 72192200 | – – Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| 72192300 | – – Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| 72192400 | – – Chiều dày dưới 3 mm | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| – Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | ||||||
| 72193100 | – – Chiều dày từ 4,75 mm trở lên | 0 | 10 | 0 (-TH) | 0 | |
| 72193200 | – – Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | 0 | 10 | 0 (-TH) | 0 | |
| 72193300 | – – Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm | 10 | 10 | 0 (-TH) | 0 | |
| 72193400 | – – Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm | 10 | 10 | 0 (-TH) | 0 | |
| 72193500 | – – Chiều dày dưới 0,5 mm | 10 | 10 | 0 (-TH) | 0 | |
| 72199000 | – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-TH) | 0 | |
| 7220 | Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm | |||||
| – Chưa được gia công quá mức cán nóng: | ||||||
| 722011 | – – Chiều dày từ 4,75 mm trở lên: | |||||
| 72201110 | – – – Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| 72201190 | – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| 722012 | – – Chiều dày dưới 4,75 mm: | |||||
| 72201210 | – – – Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| 72201290 | – – – Loại khác | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| 722020 | – Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | |||||
| 72202010 | – – Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 10 | 10 | 0 (-TH) | 0 | |
| 72202090 | – – Loại khác | 10 | 10 | 0 (-TH) | 0 | |
| 722090 | – Loại khác: | |||||
| 72209010 | – – Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 10 | 0 (-TH) | 0 | |
| 72209090 | – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-TH) | 0 | |
| 72210000 | Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 7222 | Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác | |||||
| – Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: | ||||||
| 72221100 | – – Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 10 | 0 (-MY) | 0 | |
| 72221900 | – – Loại khác | 0 | 10 | 0 | 0 | |
| 722220 | – Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | |||||
| 72222010 | – – Có mặt cắt ngang hình tròn | 10 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 72222090 | – – Loại khác | 10 | 10 | 0 (-MY, TH) | 0 | |
| 722230 | – Các thanh và que khác: | |||||
| 72223010 | – – Có mặt cắt ngang hình tròn | 10 | 10 | 0 | 0 | |
| 72223090 | – – Loại khác | 10 | 10 | 0 | 0 | |
| 722240 | – Các dạng góc, khuôn và hình: | |||||
| 72224010 | – – Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | 0 | 10 | 0 (-TH) | 0 | |
| 72224090 | – – Loại khác | 0 | 10 | 0 (-TH) | 0 | |
| 9811 | Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng. | |||||
| 98110010 | – Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng | 10 | 0 | |||
| 98110010 | – Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng | 10 | 0 | |||
| 98110010 | – Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng | 10 | 0 | |||
| 98110010 | – Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng | 10 | 0 | |||
| 98110010 | – Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng | 10 | 0 | |||
| 98110090 | – Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng | 3 | 0 |
Việc xác định chi tiết mã HS của một mặt hàng phải căn cứ vào tính chất, thành phần cấu tạo… của hàng hóa thực tế nhập khẩu. Theo quy định hiện hành, căn cứ để áp mã HS vào hàng hóa thực tế nhập khẩu tại thời điểm nhập khẩu, trên cơ sở catalogue, tài liệu kỹ thuật (nếu có) hoặc/và đi giám định tại Cục Kiểm định hải quan. Kết quả kiểm tra thực tế của hải quan và kết quả của Cục Kiểm định hải quan xác định là cơ sở pháp lý để áp mã đối với hàng hóa nhập khẩu.
Chính sách nhập khẩu thép từ Ấn Độ
Nhập khẩu thép từ Ấn Độ cần giấy phép gì?
Thép thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương. Theo Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2015, mặt hàng thép có HS thuộc danh mục phụ lục II và III tại thông tư liên tịch này khi nhập khẩu phải kiểm tra chất lượng.
Thủ tục hải quan nhập khẩu thép từ Ấn Độ
Nhập khẩu thép từ Ấn Độ cần giấy tờ gì? Nhập khẩu thép từ Ấn Độ cần thủ tục gì?
Hồ sơ hải quan nhập khẩu nước thép từ Ấn Độ :
- Commercial Invoice (Hóa đơn thương mại)
- Packing List (Phiếu đóng gói hàng hóa)
- Bill of lading (Vận đơn)
- Certificate of origin (Giấy chứng nhận xuất xứ – trong trường hợp người nhập khẩu muốn được hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt)
- Giấy chứng nhận hợp quy
- Bản kê khai thép nhập khẩu có xác nhận của Bộ Công Thương và kết quả kiểm tra chât lượng
- Các chứng từ khác (nếu có)
Nhãn mác thép từ Ấn Độ
Hàng hóa nhập khẩu cần có đầy đủ nhãn mác theo quy định hiện hành với những nội dung tối thiểu: tên hàng hóa; Tên và địa chỉ nhà sản xuất; Xuất xứ hàng hóa; Model, mã hàng hóa (nếu có).
Nhãn hàng hóa bắt buộc phải thể hiện các nội dung sau:
a) Tên hàng hóa;
b) Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa;
c) Xuất xứ hàng hóa;
d) Các nội dung khác theo tính chất của mỗi loại hàng hóa
Thuế nhập khẩu thép từ Ấn Độ
Khi nhập khẩu thép từ Ấn Độ về Việt Nam, người nhập khẩu cần nộp thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng (VAT).
Thuế VAT của thép từ Ấn Độ là 10%.
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi
Việt Nam và Ấn Độ chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao từ ngày 07/01/1972, ngày 26/02/1978 hai bên ký Hiệp định hợp tác kinh tế và thương mại và ký lại ngày 8/3/1997. Hai bên nhất trí dành cho nhau chế độ ưu đãi tối huệ quốc (MFN).
Ngoài ra, giữa ASEAN và Ấn Độ có hiệp định về hàng hóa (trên cơ sở Hiệp định khung về Hợp tác kinh tế toàn diện ngày 8/10/2003), có hiệu lực 1/1/2010, với Việt Nam là 1/6/2010.
Do đó, với thép nhập khẩu từ Ấn Độ, với thuế nhập khẩu:
+ Nếu hàng hóa đủ điều kiện, có thể được hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo hiệp định thương mại tự do Asean – Ấn Độ (AIFTA).
+ Nếu hàng hóa không đủ điều kiện theo hiệp định, thì hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi.
Nếu doanh nghiệp bạn đang có nhu cầu xuất nhập khẩu hàng hóa vá các dịch vụ vận chuyển quốc tế, ITS Logistics Việt Nam chuyên cung cấp dịch vụ làm thủ tục trọn gói từ xưởng về kho với thời gian thông quan nhanh gọn, uy tín, chuyên nghiệp và hỗ trợ tốt nhất cho nhu cầu của khách hàng.
Thông tin báo giá chi tiết về dịch vụ, quý khách hàng vui lòng liên hệ: www.itslogistics.com.vn
CỔNG THÔNG TIN ITS LOGISTICS
Proudly powered by itslogisticsvn
